Lịch sử Hình Thành _ Test

Learn about development history of Hyosung Vietnam
Hyosung Việt NamGiới ThiệuLịch sử Hình Thành _ Test

2016

- Năng suất : 20,000 tấn / năm
- Diện tích : 21,000 m2
- Số lượng người lao động : 183 (~2017.03)

- Năng suất : 29,579 tấn / năm
- Diện tích : 259,386 m2
- Số lượng người lao động : 310 (~2017.03)

- Năng suất : 80,000 tấn / năm
- Diện tích : 42,000 m2
- Số lượng người lao động : 79 (~2017.03)

2015

- Năng suất : 72,000 đơn vị / năm
- Diện tích : 9,940 m2
- Số lượng người lao động : 62 (~2017.03)

- Tên công ty : Hyosung Vietnam Co., Ltd.
- Ngày thành lập : 2015.04.10 (được cấp bởi BQL các KCN tỉnh Đồng Nai)
- Tổng diện tích : Tổng diện tích 574,565 m2
- Capital : Tổng vốn đầu tư 660$ triệu (~ 2019)
- Sản phẩm : Tire cord, Spandex, Technical Yarn, Motor, Nylon fiber, PTMG, Steel cord, Bead wire

Xây dựng nhà máy Spandex
- Năng suất : 20,866.2 tấn / năm
- Diện tích : 82,146 m2
- Số lượng người lao động : 277 (~2017.03)

- Hyosung Việt Nam đã mở rộng sản xuất nhà máy Steel cord, Bead wire và Saw wire lên 16.950 tấn / tháng cho đến tháng 8 năm 2016.

2014

- Hyosung Việt Nam đã mở rộng nhà máy sản xuất Spandex của mình lên 5.850 tấn / tháng vào tháng 9 năm 2005 kể từ khi bắt đầu mở rộng 1.350 tấn / tháng vào tháng 7 năm 2008.

2012

- Năng suất : 10,000 tấn / năm
- Diện tích : 82,146 m2
- Số lượng người lao động : 86 (~2017.03)

2010

- Năng suất : 72,000 tấn / năm
- Diện tích : 258,934 m2
- Số lượng người lao động : 2349 (~2017.03)

2008

- Năng suất : 56,653 tấn / năm
- Diện tích : 82,146 m2
- Số lượng người lao động : 864 (~2017.03)

2007

- Tên công ty : Hyosung Vietnam CO., LTD.
- Ngày thành lập : 2007.05.22 (được cấp bởi BQL các KCN tỉnh Đồng Nai)
- Diện tích đất : Tổng diện tích 640,475 m2
- Vốn đầu tư : Tổng 1,068$ triệu (tới 2016)
- Sản phẩm : Tire cord, Spandex, Steel cord

- Năng suất : 108,636,000 tấn / năm
- Diện tích : 259,386 m2
- Số lượng người lao động : 1323 (~2017.03)